例句Câu ví dụ
- 1
我在對抗睡魔。
wǒ zài duìkàng shuì mó。
Tôi đang chiến đấu với cơn buồn ngủ.
- 2
我有一個父親是魔術師的朋友。
wǒ yǒu yīge fùqīn shì móshùshī de péngyou。
Tôi có một người bạn mà người cha của họ là một nhà ảo thuật
- 3
薩米不太會表演魔術。
Sà mǐ bù tài huì biǎoyǎn móshù。
Sami không giỏi biểu diễn ảo thuật.
