學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魔像
魔像
mó
xiàng
[ㄇㄛˊ ㄒㄧㄤˋ]
MA TƯỢNG
1.
người đất nung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
像
xiàng
giống
好像
hǎoxiàng
như thể
偶像
ǒuxiàng
thần tượng
影像
yǐngxiàng
hình ảnh
攝像
shèxiàng
quay video
攝像機
shèxiàngjī
máy quay video
圖像
túxiàng
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
魔鬼
móguǐ
ma quỷ
逐字解
Từng chữ trong từ
魔
ma
ma quỷ, tinh thần ác
像
tượng
hình ảnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
摸象
mōxiàng
sờ voi (như người mù trong câu tục ngữ)
默想
mòxiǎng
suy ngẫm trong im lặng
記憶技巧
Mẹo nhớ
像
TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魔像 nghĩa là gì? · Kaori Dict