- 1.chim bồ câu
- 2.chim cu
- 3.các loài chim họ Columbidae

例句Câu ví dụ
- 1
他的實驗用了鴿子。
tā de shíyàn yòng le gēzi。
Thí nghiệm của anh ấy sử dụng những con chim bồ câu
- 2
波士頓的鴿子又胖又自豪。
Bōshìdùn de gēzi yòu pàng yòu zìháo。
Những con chim bồ câu ở Boston rất béo và tự hào
- 3
他放我鴿子;我等了他一整晚!
tā fàng wǒ gēzi; wǒděng le tā yī zhěng wǎn!
Anh đã bỏ tôi; tôi đã chờ anh cả buổi tối!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.