
例句Câu ví dụ
- 1
埃翁多語是客麥隆埃翁多部落所說的語言。
Āi Wēng duō yǔ shì kè mài Lóng Āi Wēng duō bùluò suǒ shuō de yǔyán。
Ngôn ngữ Ewondo là ngôn ngữ mà người bộ lạc Ewondo ở Cameroon nói.
- 2
麥狄尼的建築整合了歷史風格、外國文化和媚俗。
mài Dí ní de jiànzhù zhěnghé le lìshǐ fēnggé、 wàiguó wénhuà hé mèisú。
Kiến trúc của Maitiini tích hợp phong cách lịch sử, văn hóa nước ngoài và sự sến sẩm.