學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鼓脹
鼓脹
giản thể:
鼓胀
gǔ
zhàng
[ㄍㄨˇ ㄓㄤˋ]
CỔ TRƯỚNG
1.
phồng lên
2.
chướng bụng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鼓勵
gǔlì
khuyến khích
鼓
gǔ
cái trống
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
鼓舞
gǔwǔ
tin vui phấn chấn
膨脹
péngzhàng
mở rộng
脹
zhàng
sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
鼓動
gǔdòng
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
敲邊鼓
qiāobiāngǔ
hỗ trợ ai
逐字解
Từng chữ trong từ
鼓
cổ
trống – trống, đập, đỉnh, đánh
脹
trướng
sưng, phình to, giãn nở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
故障
gùzhàng
trục trặc
姑丈
gūzhàng
chồng của cô (bên nội)
古丈
Gǔzhàng
huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
股掌
gǔzhǎng
cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người
股長
gǔzhǎng
người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鼓胀 nghĩa là gì? · Kaori Dict