例句Câu ví dụ
- 1
她帶著鼻穿洞回家。
tā dài zhe bí chuāndòng huíjiā。
Cô ấy về nhà với mũi có lỗ
- 2
你不要用嘴呼吸,用鼻呼吸。
nǐ bùyào yòng zuǐ hūxī, yòng bí hūxī。
Anh đừng thở bằng miệng, hãy thở bằng mũi
- 3
他被打得鼻青臉腫的。
tā bèi dǎ de bíqīngliǎnzhǒng de。
Anh ấy bị đánh cho nhức đầu và sưng mặt.
