- 1.tuổi
- 2.thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
你明明知道自己比他大,為什麼還要跟他比年齡呢?
nǐ míngmíng zhīdào zìjǐ bǐ tā dà, wèishénme hái yào gēn tā bǐnián líng ne?
Ngươi rõ ràng biết mình lớn hơn anh ta, tại sao lại phải so sánh tuổi tác với anh ta?