字義Nghĩa
thích, yêu, vui thíchmáy dịch
xǐHỶ
- 1.thích
- 2.mến
- 3.thưởng thức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
喜 (会意。甲骨文上面是鼓”本字,下面是口”。鼓”表示欢乐,口”是发出欢声。本义快乐;高兴) 同本义(乐之见于谈笑曰喜。喜,形于色) 喜,乐也。--《说文》 人喜则斯陶。--《礼记·檀弓》 其志为喜。--《素问·五远行大论》 既见君子,我心则喜。--《诗·小雅·菁菁》 陈胜、吴广喜,念鬼。--《史记·陈涉世家》 嘿然大喜。--三国魏·邯郸淳《笑林》 虎因喜。--唐·柳宗元《三戒》 不以物喜。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 三保亦自喜。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 喜容原好,愁容也好, 喜xǐ ⒈高兴,快乐~欢。~悦。欢~。~笑颜开。~迁新居。 ⒉爱好~爱∶大~功。 ⒊值得庆贺的~讯。~庆。报~∝~。特指结婚的节约办~事。 ⒋怀孕她有~了。 ⒌适于葵花~太阳。鲜笋~油荤。 喜xī 1.通"熙"。兴盛。 2.通"嘻"。笑貌。参见"喜笑"。 3.通"嘻"。笑声。参见"喜喜" 4.通"嬉"。游戏。 5.通"禧"。福。 喜chì 1.酒食。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hát 口 và đánh trống 壴
字的故事Chuyện chữ
HỈ (喜) – vui: Tiếng trống (壴) rộn ràng, cái miệng (口 khẩu) cười toe — song HỈ lâm môn, VUI nổ trời.
組詞Từ chứa chữ này
- 喜歡thích; ưa thích
- 喜愛thích
- 喜劇hài kịch
- 喜事dịp vui
- 喜酒tiệc cưới
- 喜悅hạnh phúc
- 喜好thích
- 喜怒哀樂bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
- 喜出望外vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ)
- 喜慶hân hoan
- 驚喜bất ngờ thú vị
- 恭喜chúc mừng
- 欣喜vui mừng
- 喜糖kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
- 喜洋洋rạng rỡ vui sướng
- 討人喜歡thu hút tình cảm của người khác