字義Nghĩa
tổng cộng, tổng thể, toàn bộmáy dịch
zǒngTỔNG
- 1.tổng thể; toàn bộ
- 2.tóm lại
- 3.trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
总 (形声。从糸,悤声。糸是细丝,细丝常聚合成一束,故从糸。本义聚束;系扎) 同本义 总,聚束也。--《说文》 总,结也。--《广雅》 素丝五总。--《诗·召南·羔羊》 总角之宴。--《诗·卫风·氓》 令徒隶衣七总布。--《史记·孝景帝》 总布二匹。--《汉书·王莽传》 鸡初鸣,咸盥漱,栉、縦,笄、总。--《礼记·内则》 以麻总发。--《新唐书》 又如总发(指童年,幼年。同总角);总角之好(指幼年相契的朋友。也称总角之交”);总乷(古时儿童束发为两角) 聚合;汇集 无总 总(總、縢)zǒng ⒈全,全部,主要的,为首的~的。~纲。~则。~统。~指挥。~司令。 ⒉聚合,汇集~括。~共。~计。 ⒊一直,经常她~爱笑。他~是吃苦在前。 ⒋一定,毕竟~会胜利。这件事~要办理。 ⒌统领~兵西下。 ⒍ ⒎ ⒏ ①终究,终于~算成功了。 ②勉强,还可以这孩子能做到这样,~算不错了。 ⒐ 总zōng 1.丝数名。古以丝八十根为"总"。 总cōng 1.通"纒"。绢的一种。 2.通"恠"。参见"总至"。 3.通"葱"。参见"总极"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
nhiều miệng nói cùng một ý nghĩ; tâm
組詞Từ chứa chữ này
- 总是luôn luôn
- 总统tổng thống (của một quốc gia)
- 总共tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
- 总结tóm tắt
- 总理thủ tướng
- 总之tóm lại
- 总裁chủ tịch
- 总算cuối cùng
- 总监người đứng đầu
- 总数tổng
- 总体hoàn toàn
- 总量tổng
- 总部trụ sở chính
- 总经理tổng giám đốc
- 总计tổng (toàn bộ)
- 总额tổng (số lượng hoặc giá trị)