字義Nghĩa
giải thíchmáy dịch
jiǎngGIẢNG
- 1.nói
- 2.giải thích
- 3.đàm phán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
讲 (形声。从言,冓声。本义和解) 同本义 讲,和解也。--《说文》 而秦未与魏讲也。--《战国策·西周策》 与魏讲罢兵。--《史记·樗里子甘茂传》 以中情出,小曰閒,大曰讲。--《大载礼记·千乘》 卒使公子池以三城讲于三国,之兵乃退。--《战国策·秦策》 引兵而归,因使人索六城于赵而讲。--《战国策·赵策》 又如讲息(和解息争);讲贡(讲和纳贡);讲款(讲和,议款);讲盟(订盟媾和) 讲习(共同讨论研习学问) 道士讲火经。--唐·李朝威《柳毅传》 讲中外之故。--清·梁 讲(講)jiǎng ⒈谈,说~普通话。~故事。 ⒉解释,说明~解。~课。 ⒊注重,顾到,谋求~清洁。~政策。~团结。 ⒋商讨,商议~价。~条件。 ⒌ ①注重,探求~究整洁。~究效益。 ②精致,美观这个实验室相当~究。 ③一定的方法、道理或值得注意的翻译外国文学,在技巧上是大有~究的。 ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 讲话bài phát biểu
- 讲究chú trọng
- 讲座một khóa bài giảng
- 讲解giải thích
- 讲述kể về; thuật lại; trình bày
- 讲课dạy
- 讲学giảng dạy (về một ngành học)
- 讲价mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả
- 讲义tài liệu giảng dạy
- 讲台bục giảng; bục nói (biến thể của 講臺|讲台)
- 听讲tham dự buổi nói chuyện
- 演讲diễn thuyết; phát biểu
- 讲求chú trọng
- 讲师người hướng dẫn
- 讲理tranh luận
- 讲授giảng bài; giảng dạy