學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xây dựngmáy dịch

shèTHIẾT

  1. 1.thiết lập; đặt vào vị trí
  2. 2.(toán học) cho; giả sử; nếu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

设 (会意。从言,从殳。本义摆设;陈列) 同本义 詏,施陈也。--《说文》 钟鼓既设。--《诗·小雅·彤弓》 整设于门外。--《礼记·月令》。注陈也。” 规矩陈设。--《礼记·经解》 张乐设饮。--《战国策·秦策》 入其舍,则密室垂帘,帘外设香几。--《聊斋志异·促织》 设树险阻。--《淮南子·本经》 设酒杀鸡作食。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如陈设(摆设);设醮修禳(僧道为禳除灾祟而设的道场);设蓍(占卦。蓍蓍草,古人常用其占卜);设弧(摆设木弓。表示生男);设帨(摆设佩巾。表示 设shè ⒈布置,装置,安排~置。~立。~防。 ⒉筹划,规划,制定方案、图样等~法。~想。~计。 ⒊假使,如果,若是,假想~若。~如。~或。假~。 ⒋ ①工作上、生产上、生活上等所需要的各种设施和器械用品。 ②设置以备施用。 ⒌

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 设 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict