學華語Kaori Dict

設立

giản thể: 设立

shè

ㄕㄜˋ ㄌㄧˋ

THIẾT LẬP

HSK 3TOCFL 5V
  1. 1.thiết lập; thành lập

例句Câu ví dụ

  • 1

    公司設立了新部門。

    gōng sī shè lì le xīn bù mén

    Công ty đã thành lập một bộ phận mới.

  • 2

    在科隆一家療養院的附近有一個公交車站。這一站沒有任何公交車停靠。它是為更加容易地尋找逃跑的精神病患者而設立的。

    zài Kēlóng yījiā liáoyǎngyuàn de fùjìn yǒu yīge gōngjiāochē zhàn。 zhè yī zhàn méiyǒu rènhé gōngjiāochē tíngkào。 tā shì wèi gèngjiā róngyì de xúnzhǎo táopǎo de jīngshénbìnghuàn zhě ér shèlì de。

    Gần một trạm xe buýt ở một viện dưỡng lão tại Cologne có một trạm xe buýt. Trạm này không có bất kỳ chuyến xe nào dừng lại. Nó được thiết lập nhằm dễ dàng tìm kiếm những bệnh nhân tâm thần trốn thoát hơn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

设立 nghĩa là gì? · Kaori Dict