學華語Kaori Dict

一竅不通

giản thể: 一窍不通

qiàotōng

ㄧ ㄑㄧㄠˋ ㄅㄨˋ ㄊㄨㄥ

NHẤT KHIẾU BẤT THÔNG

TOCFL 7
  1. 1.nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu)
  2. 2.tôi không hiểu gì cả (thành ngữ)
  3. 3.đối với tôi thật sự khó hiểu

例句Câu ví dụ

  • 1

    我對此一竅不通。

    wǒ duì cǐ yīqiàobùtōng。

    Tôi hoàn toàn không hiểu điều này

  • 2

    在處理資料上,他很有天賦。但編寫代碼的話,只能說一竅不通。

    zài chǔlǐ zīliào shàng, tā hěn yǒu tiānfù。 dàn biānxiě dàimǎ dehuà, zhǐnéng shuō yīqiàobùtōng。

    Trong việc xử lý dữ liệu, anh ấy rất tài năng. Nhưng khi lập trình, thì lại hoàn toàn không biết gì.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一窍不通 nghĩa là gì? · Kaori Dict