學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
一筆抹煞
一筆抹煞
giản thể:
一笔抹煞
yī
bǐ
mǒ
shā
[ㄧ ㄅㄧˇ ㄇㄛˇ ㄕㄚ]
NHẤT BÚT MẠT SÁT
1.
biến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一
yī
một
一些
yīxiē
một số
一樣
yīyàng
giống
一起
yīqǐ
ở cùng một nơi
一定
yīdìng
chắc chắn
一直
yīzhí
thẳng (theo đường thẳng)
一半
yībàn
một nửa
一般
yībān
giống
逐字解
Từng chữ trong từ
一
nhất
nhất — một
筆
bút
bút viết
抹
mạt
xóa, lau, bôi, tẩy
煞
sát
thần tà ác
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一筆抹殺
yībǐmǒshā
xóa sạch chỉ bằng một nét
記憶技巧
Mẹo nhớ
一
NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
一笔抹煞 nghĩa là gì? · Kaori Dict