學華語Kaori Dict

不懂裝懂

giản thể: 不懂装懂

dǒngzhuāngdǒng

ㄅㄨˋ ㄉㄨㄥˇ ㄓㄨㄤ ㄉㄨㄥˇ

BẤT ĐỔNG TRANG ĐỔNG

  1. 1.giả vờ hiểu khi không hiểu

例句Câu ví dụ

  • 1

    真正的智者能化繁為簡。那些把簡單的事情說的高深莫測的人,只是一些不懂裝懂的庸人而已。

    zhēnzhèng de zhìzhě néng huā fán wèi jiǎn。 nàxiē bǎ jiǎndān de shìqing shuō de gāoshēnmòcè de rén, zhǐshì yīxiē bùdǒngzhuāngdǒng de yōngrén éryǐ。

    Những người thực sự thông minh có thể hóa phức tạp thành đơn giản. Những người nói những điều đơn giản một cách huyền bí chỉ là những kẻ giả vờ hiểu biết.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • ĐỔNG (懂) – hiểu: Trái tim (忄) có ông giám đốc (董) chỉ huy — tim đã thông suốt, HIỂU rồi! 'Đổng' rồi — 懂了!
  • TRANG (裝) – trang phục: Chàng tráng sĩ (壯) khoác áo (衣) — mặc TRANG phục chỉnh tề, đóng gói hành trang, cải trang.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不懂裝懂 nghĩa là gì? · Kaori Dict