- 1.lúc này lúc khác
- 2.thỉnh thoảng
- 3.đôi khi
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.không thường xuyên

例句Câu ví dụ
- 1
他不時看看表。
tā bù shí kàn kan biǎo
Anh ấy không ngừng nhìn đồng hồ
- 2
短裙不時髦了。
duǎn qún bùshí máo le。
Quần ngắn không còn hợp thời
- 3
這所房子不時進行擴建。
zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.