例句Câu ví dụ
- 1
世上都有些什麼樣的蠕蟲?
shìshàng dōu yǒuxiē shénmeyàng de rúchóng?
Trên thế giới có những loại giòi nào?
- 2
Linda是世上最美的女人。
L i n d a shì shìshàng zuì Měidí nǚrén。
Linda là người phụ nữ đẹp nhất trên thế giới
- 3
世上有三種人:會數數的和不會數數的。
shìshàng yǒu sān zhǒng rén: huì shǔshù de hé bùhuì shǔshù de。
Trên thế giới có ba loại người: những người biết đếm và những người không biết đếm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
