例句Câu ví dụ
- 1
餐飲業很發達。
cān yǐn yè hěn fā dá
Ngành dịch vụ ăn uống rất phát triển
- 2
快去做作業。
kuài qù zuòzuo Yè。
Nhanh đi làm bài tập
- 3
幫我做作業吧。
bāng wǒ zuòzuo Yè ba。
Giúp tôi làm bài tập đi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
