中流砥柱
zhōngliúdǐzhù
[ㄓㄨㄥ ㄌㄧㄡˊ ㄉㄧˇ ㄓㄨˋ]
TRUNG LƯU ĐỂ TRỤ
- 1.trụ cột
- 2.chỗ dựa chính
- 3.người hoặc thứ mang lại sức mạnh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.