學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
之至
之至
zhī
zhì
[ㄓ ㄓˋ]
CHI CHÍ
1.
cực kỳ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
至少
zhìshǎo
ít nhất
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
總之
zǒngzhī
tóm lại
之中
zhīzhōng
bên trong
逐字解
Từng chữ trong từ
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
至
chí
đạt được, đến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
制止
zhìzhǐ
kiềm chế
直至
zhízhì
kéo dài đến
紙質
zhǐzhì
giấy
職志
zhízhì
nguyện vọng
質直
zhìzhí
ngay thẳng
記憶技巧
Mẹo nhớ
至
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
之至 nghĩa là gì? · Kaori Dict