學華語Kaori Dict

ㄏㄨ

HỒ

  1. 1.(trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong
  2. 2.tại
  3. 3.từ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.bởi vì
  2. 5.hơn
  3. 6.(trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我幾乎什麼也沒看到。

    wǒ jīhū shénme yě méi kàndào。

    Tôi gần như không thấy gì

  • 2

    我幾乎聽不到他的聲音。

    wǒ jīhū tīngbudào tā de shēngyīn。

    Tôi gần như không nghe thấy giọng nói của anh

  • 3

    是的,他幾乎和我一樣高。

    shìde, tā jīhū hé wǒ yīyàng gāo。

    Đúng vậy, anh ấy gần như cao bằng tôi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乎 nghĩa là gì? · Kaori Dict