- 1.thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

例句Câu ví dụ
- 1
天黑了,於是我們回家了。
tiān hēi le yú shì wǒ men huí jiā le
Trời tối rồi, vì vậy chúng tôi về nhà
- 2
艾倫太累了,於是早早地上床睡覺了。
Ài lún tài lèi le, yúshì zǎo zǎo dìshang chuáng shuìjiào le。
Allen quá mệt nên đã đi ngủ sớm.
- 3
他覺得她說得很有道理,於是接受了她的建議。
tā juéde tā shuō dehěn yǒudàoli, yúshì jiēshòu le tā de jiànyì。
Anh ấy cho rằng cô ấy nói có lý, vì vậy anh ấy chấp nhận lời khuyên của cô
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.