交叉引用
jiāochāyǐnyòng
[ㄐㄧㄠ ㄔㄚ ㄧㄣˇ ㄩㄥˋ]
GIAO XOA DẪN DỤNG
- 1.Giao Thoa Tham Chiếu — Tham chiếu chéo (trong tài liệu, chỉ mục v.v)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.