交臂失之
jiāobìshīzhī
[ㄐㄧㄠ ㄅㄧˋ ㄕ ㄓ]
GIAO TÝ THẤT CHI
- 1.bỏ lỡ ai đó trong gang tấc
- 2.bỏ lỡ một cơ hội

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.