學華語Kaori Dict

交通工具

jiāotōnggōng

ㄐㄧㄠ ㄊㄨㄥ ㄍㄨㄥ ㄐㄩˋ

GIAO THÔNG CÔNG CỤ

  1. 1.phương tiện giao thông
  2. 2.xe cộ

例句Câu ví dụ

  • 1

    現代科技正在改變我們對交通工具的需求。

    xiàndài kējì zhèngzài gǎibiàn wǒmen duì jiāotōnggōngjù de xūqiú。

    Công nghệ hiện đại đang thay đổi nhu cầu của chúng ta đối với phương tiện giao thông

  • 2

    共享滑板車是一種新興的城市交通工具。

    gòngxiǎng huábǎnchē shì yīzhǒng xīnxīng de chéngshì jiāotōnggōngjù。

    Xe đạp chia sẻ là một phương tiện giao thông mới ở thành phố

  • 3

    火車和公車是最常見的交通工具。

    huǒchē hé gōngchē shì zuì chángjiàn de jiāotōnggōngjù。

    Tàu hỏa và xe buýt là phương tiện giao thông phổ biến nhất.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
  • CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
  • THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

交通工具 nghĩa là gì? · Kaori Dict