交集
jiāojí
[ㄐㄧㄠ ㄐㄧˊ]
GIAO TẬP
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn
- 2.nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối
- 3.tương tác; giao thiệp
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(toán học) (lý thuyết tập hợp) giao

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.