人格魅力
réngémèilì
[ㄖㄣˊ ㄍㄜˊ ㄇㄟˋ ㄌㄧˋ]
NHÂN CÁCH MỊ LỰC
- 1.sức hút cá nhân
- 2.sự lôi cuốn

例句Câu ví dụ
- 1
要想有良好的人格魅力,必鬚要有聰慧的頭腦。
yào xiǎng yǒu liánghǎo de réngémèilì, bìxū yàoyǒu cōnghuì de tóunǎo。
Để có được sức hấp dẫn nhân cách tốt, phải có một trí tuệ thông minh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.