介
jiè
[ㄐㄧㄝˋ]
GIỚI
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
讓我介紹你認識村田先生。
ràng wǒ jièshào nǐ rènshi Cūntián xiānsheng。
Để tôi giới thiệu bạn với ông Murata.
- 2
可以介紹幾道素菜嗎?
kěyǐ jièshào jǐ dào sùcài ma?
Có thể giới thiệu vài món chay không?
- 3
你本來應該介紹自己的。
nǐ běnlái yīnggāi jièshào zìjǐ de。
Ngươi nên tự giới thiệu mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 介GIỚI (介) – ở giữa/giới thiệu: Một người (人) đứng chắn giữa hai vạch — kẻ trung gian đứng GIỮA, đứng ra GIỚI thiệu hai bên.