學華語Kaori Dict

以此

ㄧˇ ㄘˇ

DĨ THỬ

  1. 1.với điều này
  2. 2.do đó
  3. 3.vì vậy
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.vì điều này

例句Câu ví dụ

  • 1

    以此紀念我的童年。

    yǐcǐ jìniàn wǒ de tóngnián。

    Như để tưởng nhớ tuổi thơ của tôi.

  • 2

    昨晚又熱又潮,以此我沒有睡好覺。

    zuówǎn yòu rè yòu cháo, yǐcǐ wǒ méiyǒu shuì hǎo jiào。

    Đêm qua vừa nóng vừa ẩm, vì vậy tôi không ngủ ngon.

  • 3

    她鼓勵各家各戶畫一顆復活節彩蛋,貼在窗戶上,讓其他孩子在每天外出運動時能「找到」,以此來協助所有孩子。

    tā gǔlì gè jiā gè hù huà yī kē Fùhuójié cǎidàn, tiē zài chuānghu shàng, ràng qítā háizi zài měitiān wàichū yùndòng shí néng 「 zhǎodào 」, yǐcǐ lái xiézhù suǒyǒu háizi。

    Cô ấy khuyến khích mỗi gia đình vẽ một quả trứng复活节, dán lên cửa sổ, để các em nhỏ khác có thể 'tìm thấy' khi ra ngoài vận động mỗi ngày, nhằm hỗ trợ tất cả các em nhỏ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

以此 nghĩa là gì? · Kaori Dict