以此
yǐcǐ
[ㄧˇ ㄘˇ]
DĨ THỬ

例句Câu ví dụ
- 1
以此紀念我的童年。
yǐcǐ jìniàn wǒ de tóngnián。
Như để tưởng nhớ tuổi thơ của tôi.
- 2
昨晚又熱又潮,以此我沒有睡好覺。
zuówǎn yòu rè yòu cháo, yǐcǐ wǒ méiyǒu shuì hǎo jiào。
Đêm qua vừa nóng vừa ẩm, vì vậy tôi không ngủ ngon.
- 3
她鼓勵各家各戶畫一顆復活節彩蛋,貼在窗戶上,讓其他孩子在每天外出運動時能「找到」,以此來協助所有孩子。
tā gǔlì gè jiā gè hù huà yī kē Fùhuójié cǎidàn, tiē zài chuānghu shàng, ràng qítā háizi zài měitiān wàichū yùndòng shí néng 「 zhǎodào 」, yǐcǐ lái xiézhù suǒyǒu háizi。
Cô ấy khuyến khích mỗi gia đình vẽ một quả trứng复活节, dán lên cửa sổ, để các em nhỏ khác có thể 'tìm thấy' khi ra ngoài vận động mỗi ngày, nhằm hỗ trợ tất cả các em nhỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.