以色列人
Yǐsèlièrén
[ㄧˇ ㄙㄜˋ ㄌㄧㄝˋ ㄖㄣˊ]
DĨ SẮC LIỆT NHÂN
- 1.người Israel
- 2.người Do Thái

例句Câu ví dụ
- 1
大多數以色列人不是波蘭猶太人。
dàduōshù Yǐsèlièrén bùshì Bōlán Yóutàirén。
Hầu hết người Israel không phải là người Do Thái Ba Lan.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 色SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.