例句Câu ví dụ
- 1
帶上你的外套以防下雨。
dàishàng nǐ de wàitào yǐfáng xiàyǔ。
Hãy带上外套以防下雨
- 2
以防下雨你最好帶把傘。
yǐfáng xiàyǔ nǐ zuìhǎo dài bǎ sǎn。
Nếu trời mưa, bạn nên mang theo ô.
- 3
她穿著一件厚外套以防止冷。
tā chuān zhù yī jiàn hòu wàitào yǐfáng zhǐ lěng。
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác dày để chống lạnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
