學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
價值觀
價值觀
giản thể:
价值观
jià
zhí
guān
[ㄐㄧㄚˋ ㄓˊ ㄍㄨㄢ]
GIÁ TRỊ QUAN
HSK 7-9
TOCFL 5
N
1.
hệ thống giá trị
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參觀
cānguān
tham quan
觀點
guāndiǎn
quan điểm
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
價值
jiàzhí
giá trị
觀念
guānniàn
khái niệm
值得
zhíde
đáng
觀察
guānchá
quan sát; theo dõi; khảo sát
價格
jiàgé
giá
逐字解
Từng chữ trong từ
價
giá, giới
giá, giá trị
值
trị
giá trị
觀
quan, quán
nhìn, quan sát, chiêm ngưỡng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
价值观 nghĩa là gì? · Kaori Dict