學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
會籍
會籍
giản thể:
会籍
huì
jí
[ㄏㄨㄟˋ ㄐㄧˊ]
HỘI TỊCH
1.
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
會
huì
có thể; có kỹ năng; biết cách
機會
jīhuì
cơ hội
社會
shèhuì
xã hội
開會
kāihuì
tổ chức cuộc họp
會議
huìyì
cuộc họp
一會兒
yīhuìr
một lúc
體會
tǐhuì
biết từ kinh nghiệm
約會
yuēhuì
cuộc hẹn
逐字解
Từng chữ trong từ
會
hội, cối
tập hợp
籍
tịch
sách, hồ sơ, danh sách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
匯集
huìjí
thu thập
匯寄
huìjì
chuyển tiền
回擊
huíjī
phản kích; bắn trả; phản công
彙集
huìjí
thu thập
徽記
huījì
huy hiệu
惠及
huìjí
(văn học) có lợi cho
記憶技巧
Mẹo nhớ
會
HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
会籍 nghĩa là gì? · Kaori Dict