伯仲叔季
bózhòngshūjì
[ㄅㄛˊ ㄓㄨㄥˋ ㄕㄨ ㄐㄧˋ]
BÁ TRỌNG THÚC QUÝ
- 1.anh cả
- 2.thứ hai
- 3.thứ ba và em út trong các anh em
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thứ tự theo tuổi trong anh em

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.