學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
佛香閣
佛香閣
giản thể:
佛香阁
Fó
xiāng
gé
[ㄈㄛˊ ㄒㄧㄤ ㄍㄜˊ]
PHẬT HƯƠNG CÁC
1.
Tháp Hương Phật trong Di Hoà Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
香
xiāng
thơm
香蕉
xiāngjiāo
quả chuối
香腸
xiāngcháng
xúc xích
佛教
Fójiào
Phật giáo
佛
Fó
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
香味
xiāngwèi
hương thơm
彷彿
fǎngfú
dường như
香水
xiāngshuǐ
nước hoa
逐字解
Từng chữ trong từ
佛
phật, phất, phớt
Phật
香
hương
hương thơm
閣
các
phòng, lầu
記憶技巧
Mẹo nhớ
香
HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
佛香阁 nghĩa là gì? · Kaori Dict