例句Câu ví dụ
- 1
我來給你備茶。
wǒ lái gěi nǐ bèi chá。
Tôi sẽ pha trà cho cậu
- 2
她說她還沒準備好。
tā shuō tā hái méizhǔn bèi hǎo。
Cô ấy nói cô ấy chưa sẵn sàng.
- 3
你一準備好,我們就走。
nǐ yīzhǔn bèi hǎo, wǒmen jiù zǒu。
Chúng tôi sẽ đi ngay khi anh sẵn sàng
我來給你備茶。
wǒ lái gěi nǐ bèi chá。
Tôi sẽ pha trà cho cậu
她說她還沒準備好。
tā shuō tā hái méizhǔn bèi hǎo。
Cô ấy nói cô ấy chưa sẵn sàng.
你一準備好,我們就走。
nǐ yīzhǔn bèi hǎo, wǒmen jiù zǒu。
Chúng tôi sẽ đi ngay khi anh sẵn sàng