學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
假眼
假眼
jiǎ
yǎn
[ㄐㄧㄚˇ ㄧㄢˇ]
GIẢ NHÃN
1.
mắt giả
2.
mắt thủy tinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
眼睛
yǎnjing
mắt
放假
fàngjià
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
眼
yǎn
mắt
請假
qǐngjià
xin nghỉ phép
假
jiǎ
giả
假期
jiàqī
kỳ nghỉ
休假
xiūjià
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
眼前
yǎnqián
trước mắt
逐字解
Từng chữ trong từ
假
giả, giá
sự gian dối, lừa đảo
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
加演
jiāyǎn
diễn thêm; kéo dài thời gian diễn (của một buổi diễn)
家嚴
jiāyán
(kính cẩn) cha tôi
家宴
jiāyàn
tiệc tối tổ chức tại nhà
家燕
jiāyàn
(loài chim ở Trung Quốc) chim én nhà (Hirundo rustica)
鉀鹽
jiǎyán
kali clorua KCl
記憶技巧
Mẹo nhớ
假
GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
假眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict