例句Câu ví dụ
- 1
就在那時,公交車停住了。
jiù zài nàshí, gōngjiāochē tíngzhù le。
Ngay lúc đó, xe buýt dừng lại
- 2
就在那時,巴士停住了。
jiù zài nàshí, bāshì tíngzhù le。
Ngay lúc đó, xe buýt dừng lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
