克拉夫丘克
Kèlāfūqiūkè
[ㄎㄜˋ ㄌㄚ ㄈㄨ ㄑㄧㄡ ㄎㄜˋ]
KHẮC LẠP PHU KHÂU KHẮC
- 1.Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 夫PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.