入微
rùwēi
[ㄖㄨˋ ㄨㄟ]
NHẬP VI
TOCFL 7
- 1.tỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết

例句Câu ví dụ
- 1
他觀察入微,但沉默寡言。
tā guānchá rùwēi, dàn chénmòguǎyán。
Anh ấy quan sát rất tinh tế nhưng ít nói
[ㄖㄨˋ ㄨㄟ]
NHẬP VI

他觀察入微,但沉默寡言。
tā guānchá rùwēi, dàn chénmòguǎyán。
Anh ấy quan sát rất tinh tế nhưng ít nói