學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
全愈
全愈
quán
yù
[ㄑㄩㄢˊ ㄩˋ]
TOÀN DŨ
1.
biến thể của 痊癒|痊愈[quan2 yu4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
全
quán
tất cả
完全
wánquán
hoàn chỉnh; toàn bộ
全部
quánbù
toàn bộ; tất cả
安全
ānquán
an toàn
全球
quánqiú
toàn thế giới
全家
quánjiā
cả gia đình
全身
quánshēn
toàn bộ cơ thể
全體
quántǐ
tất cả
逐字解
Từng chữ trong từ
全
toàn
duy trì
愈
dũ, rủ
càng ngày càng, thậm chí hơn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
痊癒
quányù
hồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)
全域
quányù
toàn bộ khu vực; toàn bộ miền
權輿
quányú
nảy mầm
記憶技巧
Mẹo nhớ
全
TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
全愈 nghĩa là gì? · Kaori Dict