公說公有理,婆說婆有理
giản thể: 公说公有理,婆说婆有理
gōngshuōgōngyǒulǐ,póshuōpóyǒulǐ
[ㄍㄨㄥ ㄕㄨㄛ ㄍㄨㄥ ㄧㄡˇ ㄌㄧˇ ㄆㄛˊ ㄕㄨㄛ ㄆㄛˊ ㄧㄡˇ ㄌㄧˇ]
CÔNG THUYẾT CÔNG HỮU LÝ , BÀ ? BÀ HỮU LÝ
- 1.hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.