學華語Kaori Dict

農產品

giản thể: 农产品

nóngchǎnpǐn

ㄋㄨㄥˊ ㄔㄢˇ ㄆㄧㄣˇ

NÔNG SẢN PHẨM

HSK 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    這家工廠主要生產農產品。

    zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào shēng chǎn nóng chǎn pǐn

    Nhà máy này chủ yếu sản xuất sản phẩm nông nghiệp

  • 2

    在一些農村地區,互聯網主要用於農業信息以及農產品技術和價格信息等特殊目的。

    zài yīxiē nóngcūn dìqū, Hùliánwǎng zhǔyào yòngyú nóngyè xìnxī yǐjí nóngchǎnpǐn jìshù hé jiàgé xìnxī děng tèshū mùdì。

    Ở một số khu vực nông thôn, internet chủ yếu được sử dụng cho các mục đích đặc biệt như thông tin nông nghiệp và công nghệ, giá cả sản phẩm nông nghiệp

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.
  • SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
  • NÔNG (農) – nhà nông: Từ buổi sớm tinh mơ (辰) đã còng lưng cong (曲) người trên ruộng — đời nhà NÔNG.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

农产品 nghĩa là gì? · Kaori Dict