例句Câu ví dụ
- 1
恐伊斯蘭是個正在加劇的問題。
kǒng Yīsīlán shì gě zhèngzài jiājù de wèntí。
Khủng hoảng đạo Hồi là một vấn đề đang gia tăng.
- 2
海面隨著全球變暖的加劇而越來越高。
hǎimiàn suízhe quánqiúbiànnuǎn de jiājù ér yuèláiyuè gāo。
Mực nước biển ngày càng dâng cao do biến đổi khí hậu toàn cầu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
