- 1.Catalonia

例句Câu ví dụ
- 1
不會說加泰羅尼亞語
bùhuì shuō Jiātàiluóníyà yǔ
Không biết nói tiếng Catalan
- 2
你們會講加泰羅尼亞語嗎?
nǐmen huì jiǎng Jiātàiluóníyà yǔ ma?
Các anh có nói được tiếng Catalan không?
- 3
各位會講加泰羅尼亞語嗎?
gèwèi huì jiǎng Jiātàiluóníyà yǔ ma?
Các anh có nói được tiếng Catalan không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.