學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勒維夫
勒維夫
giản thể:
勒维夫
Lè
wéi
fu
[ㄌㄜˋ ㄨㄟˊ ㄈㄨ˙]
LẶC DUY PHU
1.
Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
功夫
gōngfu
kỹ năng
丈夫
zhàngfu
chồng
夫妻
fūqī
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
夫婦
fūfù
một cặp (đã kết hôn)
夫人
fūren
phu nhân
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
維護
wéihù
bảo vệ
維修
wéixiū
bảo trì (thiết bị)
逐字解
Từng chữ trong từ
勒
lặc, lắc
ngạt thở, siết chặt
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
夫
phu, phù
người đàn ông, người nam lớn tuổi, chồng
記憶技巧
Mẹo nhớ
夫
PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
勒维夫 nghĩa là gì? · Kaori Dict