勾肩搭背
gōujiān-dābèi
[ㄍㄡ ㄐㄧㄢ ㄉㄚ ㄅㄟˋ]
CÂU KIÊN ĐÁP BỘI
- 1.(thành ngữ) khoác vai nhau
Cách đọc khác:gōujiāndābèi — 勾肩搭背 — (idiom) tay vòng qua vai nhau

例句Câu ví dụ
- 1
你看看你們的樣子,勾肩搭背,狼狽為奸。
nǐ kànkan nǐmen de yàngzi, gōujiān-dābèi, lángbèiwéijiān。
Nhìn xem các anh, các anh ôm vai nhau, làm trò xấu