千里之堤,毀於蟻穴
giản thể: 千里之堤,毁于蚁穴
qiānlǐzhīdī,huǐyúyǐxué
[ㄑㄧㄢ ㄌㄧˇ ㄓ ㄉㄧ ㄏㄨㄟˇ ㄩˊ ㄧˇ ㄒㄩㄝˊ]
THIÊN LÝ CHI ĐÊ , HUỶ VU NGHĨ HUYỆT
- 1.xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.