學華語Kaori Dict

卡斯蒂利亞

giản thể: 卡斯蒂利亚

ㄎㄚˇ ㄙ ㄉㄧˋ ㄌㄧˋ ㄧㄚˋ

CA TƯ ĐẾ LỢI Á

  1. 1.Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ
  2. 2.hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha

例句Câu ví dụ

  • 1

    當西班牙殖民了菲律賓時,是從墨西哥城管理它的。於是他加祿語是收到了墨西哥式西班牙語的影響,而不卡斯蒂利亞式的。

    dāng Xībānyá zhímín le Fēilǜbīn shí, shì cóng Mòxīgēchéng guǎnlǐ tā de。 yúshì Tājiālùyǔ shì shōudào le Mòxīgē shì Xībānyáyǔ de yǐngxiǎng, ér bù Kǎsīdìlìyà shì de。

    Khi Tây Ban Nha đô hộ Philippines, nơi đó được quản lý từ thành phố Mexico. Do đó tiếng Tagalog chịu ảnh hưởng từ tiếng Tây Ban Nha kiểu Mexico, chứ không phải kiểu Castilian.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
  • ĐẾ (蒂) – cuống: Đám cỏ (艹 thảo) đội vua (帝 đế) lên đầu — cái cuống nhỏ 'làm vua' giữ cả trái cây trên cành: cuống ĐẾ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卡斯蒂利亚 nghĩa là gì? · Kaori Dict