例句Câu ví dụ
- 1
我國全面建成小康社會取得偉大歷史性成就。
wǒguó quánmiàn jiànchéng xiǎokāngshèhuì qǔdé wěidà lìshǐxìng chéngjiù。
Nước ta đã đạt được những thành tựu lịch sử to lớn trong việc xây dựng toàn diện xã hội khá giả
- 2
愛丁堡已經供應一個繁忙而傳統的城市,有許多歷史性的建築物和名勝。
Àidīngbǎo yǐjīng gōngyìng yīge fánmáng ér chuántǒng de chéngshì, yǒu xǔduō lìshǐxìng de jiànzhùwù hé míngshèng。
Ai-đinh-bồ đã cung cấp một thành phố nhộn nhịp và truyền thống, với nhiều công trình lịch sử và danh thắng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 史SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
